Để thật sự hòa nhập vào cuộc sống ở Nhật, ngôn ngữ là một điều không thể bỏ qua. Hãy cùng tìm hiểu ngay cuốn sách 400 câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản cùng các mẫu câu phổ biến do Akira tổng hợp để chuẩn bị thật tốt cho việc học tập và sinh hoạt nhé.

1. Giới thiệu sách: 400 câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản

“400 câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản” là một quyển sách vô cùng hữu ích dành cho những người mới bắt đầu học tiếng Nhật và đang ở trình độ sơ cấp. Nội dung sách sẽ được chia thành nhiều bối cảnh giao tiếp khác nhau, giúp người học dễ dàng ghi nhớ và vận dụng hơn trong thực tế.

400 câu giao tiếp tiếng Nhật

Ưu điểm đầu tiên của cuốn sách này đó là bìa sách trang trí khá đẹp và thu hút. Chất lượng giấy và mực in tốt, không gây khó chịu cho độc giả trong quá trình sử dụng. Một điểm đặc biệt khác của sách đó là những tình huống này đều rất gần gũi với cuộc sống thường ngày như đi du lịch, internet, đi học,… bởi vậy người học sẽ có thể tự học và nắm bắt kiến thức hiệu quả. Sách cũng được minh họa hoàn toàn bằng tiếng Việt với những hình ảnh trực quan sinh động, giúp bạn nhanh chóng tiếp thu kiến thức. Đặc biệt, sách sẽ đi kèm với CD đưa đến một công cụ vô cùng hữu hiệu hỗ trợ cho việc học của bạn, giúp bạn có thể luyện kỹ năng mọi lúc mọi nơi.  

Tuy nhiên cũng bởi cuốn sách cũng cấp những mẫu câu có sẵn nên có thể hình thành tâm lý ỷ lại cho người học. Điều này dẫn đến hậu quả đó là khó có thể cải thiện ngữ pháp tiếng Nhật một cách hiệu quả. Bởi vậy khi học, bạn nên chú ý tìm hiểu và phân tích các mẫu câu thay vì chỉ học theo những câu sẵn có.

Gía bìa của cuốn sách này là 68.000 VNĐ – một mức giá khá hợp lý cho một cuốn sách bổ ích như trên. Bạn có thể tìm mua ở các hiệu sách lớn trên toàn quốc, hoặc có thể đặt mua trên các trang thương mại điện tử uy tín.

2. Một số câu giao tiếp tiếng Nhật phổ biến để bạn tham khảo

Nếu bạn chưa thể mua ngay cuốn sách bổ ích trên, hãy cùng tham khảo 100 câu giao tiếp tiếng Nhật do Akira tổng hợp dưới đây nhé

2.1. Câu chào hỏi

Hiragana Phiên âm Dịch nghĩa
おはようございます Ohayou gozaimasu Chào buổi sáng
こんにちは Konnichiwa Chào buổi chiều (hoặc chào thông thường
こんばんは Konbanwa Chào buổi tối
お会い出来て,嬉しいです Oaidekite,ureshiidesu Hân hạn được gặp bạn
またお目に掛かれて,嬉しいです Mata o-me ni kakarete ureshiidesu Tôi rất vui được gặp lại bạn
ご無沙汰しています Gobusata shite imasu Lâu quá không gặp
お元気ですか Ogenkidesuka Bạn khoẻ không?
何か変わったこと、あった Nani ka kawatta koto, atta Có chuyện gì mới không?
調子はどうですか Choushi wa doudesuka Dạo này có khỏe không?

2.2 Chào tạm biệt

Hiragana Phiên âm Dịch nghĩa
さようなら Sayounara Chào tạm biệt
気をつけて Ki wo tsukete Bảo trọng nhé!
おやすみなさい Oyasuminasai Chúc ngủ ngon
また Mata atode Hẹn gặp lại sau
では、また Dewa mata Hẹn sớm gặp lại
貴方のお父様 によろしくお 伝え下さい Anata no otousama ni yoroshiku otsutaeshinasai Cho tôi gửi lời hỏi thăm bố bạn nhé!
また お目にかかりたいと います Mata ome ni kakaritai to omoimasu Tôi mong sẽ gặp lại bạn
これは私の名刺です Korewa watashi no meishi desu Đây là danh thiếp của tôi
頑張って! Ganbatte Chúc may mắn

2.3 Khi dùng cơm

Hiragana Phiên âm Dịch nghĩa
いただきます! Itadakimasu Tôi ăn đây
ご馳走様でした Gochisou sama deshita Cảm ơn vì bữa ăn ngon

2.4 Lời cảm ơn

Hiragana Phiên âm Dịch nghĩa
貴方は とても 優しい Anata wa totemo yasashii Bạn thật tốt bụng!
今日は 楽しかった,ありがとう Kyou tanoshikatta, arigatou Hôm nay tôi rất vui, cảm ơn bạn!
有難うございます Arigatou gozaimasu Cảm ơn bạn rất nhiều
いろいろ おせわになりました Iroiro osewani narimashita Xin cảm ơn bạn đã giúp đỡ

2.5 Lời xin lỗi

Hiragana Phiên âm Dịch nghĩa
済みません hoặc 御免なさい Sumimasen hoặc gomennasai Xin lỗi
そんな つもりではありませんでした Sonna tsumoridewa arimasendeshita Tôi không có ý đó
私のせいです Watashi no seidesu Đó là lỗi của tôi
今度はきちんとします Kondo wa kichintoshimasu Lần sau tôi sẽ làm đúng
遅くなってすみません Osoku natte sumimasen Xin thứ lỗi vì tôi đến trễ
お待たせして 申し訳 ありません Omataseshite moushiwake arimasen Xin lỗi vì khiến bạn phải đợi
ご迷惑ですか? Gomeiwakudesuka Tôi có đang làm phiền bạn không?
ちょっと、お手数をおかけしてよろしいでしょうか Chotto, otesuu wo okakeshite yoroshiideshouka Tôi có thể làm phiền bạn một chút không?
少々, 失礼します Shoushou shitureishi Xin lỗi đợi tôi một chút
私の不注意でした Watashi no fuchuuideshita Tôi đã rất bất cẩn

2.6 Các câu chúc mừng trong tiếng Nhật

Hiragana Phiên âm Dịch nghĩa
明けましておめでとうございます Akemashite omedetou gozaimasu Chúc mừng năm mới
新年おめでとうございます Shinnen omedetou gozaimasu Chúc mừng năm mới
謹んで新年のお喜びを申し上げます Tsutsushinde shinnen no oyorokobi o moushiagemasu Chúc bạn gặp thật nhiều may mắn trong năm mới
昨年は大変お世話になり ありがとうございました Sakunen wa taihen osewa ni nari arigatou gozaimashita Cảm ơn bạn vì năm vừa qua đã giúp đỡ tôi rất nhiều
迎春 Geishun Chào đón mùa xuân mới về
本年もどうぞよろしくお願いします Honnen mo douzo yoroshiku onegaishimasu Tôi rất mong sẽ được bạn tiếp tục giúp đỡ trong năm tới
皆様のご健康をお祈り申し上げます Minasama no gokenkou o oinori moushiagemasu Chúc năm mới sức khỏe dồi dào
メリー クリスマス!

(クリスマスおめでとう!)

Meri-kurisumasu Chúc mừng giáng sinh
ハッピー メリー クリスマス! Happi meri-kurisumasu Chúc giáng sinh vui vẻ!
あなたにとって楽しいクリスマスでありますように Anata nitotte tanoshii kurisumasu de arimasu youni Xin chúc bạn có 1 mùa giáng sinh vui vẻ
クリスマスの幸運をお祈りします Kurisumasu no koun wo onorimasu Chúc bạn giáng sinh đầy may mắn
クリスマスの幸運を心よりお祈りいたします Kurisumasu no koun wo kokoro yori onori itashimasu Tận đáy lòng tôi xin cầu chúc bạn có ngày giáng sinh đầy vận may (dạng kính ngữ)
楽しく、幸せなクリスマスでありますように Tanoshiku, shiawasena kurisumasu de arimasu youni Chúc bạn có mùa giáng sinh hạnh phúc và vui vẻ
お誕生日おめでとう! Otanjoubi omedetou Chúc mừng sinh nhật
成功(せいこう)おめでとうございます! seikou omedetou gozaimasu Chúc mừng thành công của anh!
成功(せいこう)をお祈(いの)りします! seikou wo oinorishimasu Chúc anh thành công
ご結婚(けっこん)おめでとうございます! Gokekkon omedetou gozaimasu Chúc mừng đám cưới!
お幸(しあわ)せをお祈りします! Oshiawase wo oinorishimasu Chúc anh hạnh phúc
週末(しゅうまつ)をお楽(たの)しみ ください! Shuumatsu wo otanoshimi kudasai Cuối tuần vui vẻ nhé!
健康(けんこう)をお祈りします! Kenkou wo oinorishimasu Chúc anh mạnh khỏe!
長生(ちょうせい)とお幸(しあわ)せをお祈りします! Chousei to oshiawase wo oinorishimasu Chúc ông sống lâu và hạnh phúc!

2.7 Câu nói chia sẻ, động viên

Hiragana Dịch nghĩa
私は本当にお悔()やみします Tôi xin chân thành chia buồn cùng bạn
やはり悲(かな)しいことですね Quả thật là một chuyện buồn!
かわいそう! Thật đáng thương
くやしい! Ôi trời ơi!
頑張(がんば)ってください! Cố gắng lên nhé!
勇敢(ゆうかん)してください! Mạnh mẽ lên nhé!
全部(ぜんぶ)のことを忘(わす)れてください Hãy quên hết mọi chuyện
私はよくあなたのそばにいます Tôi luôn ở bên cạnh bạn
お大事(だいじ)に! Chóng bình phục nhé!
悲(かな)しまないでください! Đừng đau lòng quá

2.8 Câu giao tiếp trong lớp học

Hiragana Phiên âm Dịch nghĩa
はじめましょう Hajimemashou Chúng ta bắt đầu nào
おわりましょう Owarimashou Kết thúc nào
やすみましょう Yasumimashou Nghỉ giải lao nào
おねがいします Onegaishimasu Làm ơn
きりつ Kiritsu! Nghiêm!
どうぞすわってください Douzo suwattekudasai Xin mời ngồi
なまえ Namae Tên
じょうずですね Jouzudesune Giỏi quá
いいですね iidesune Tốt lắm
まちがいます Machigaimasu Sai rồi
ただしいです Tadashidesu Đúng rồi
そうです Soudesu Đúng vậy
まだです Madadesu Chưa được
だめです Damedesu Không được
いいですか iidesuka Được chưa, xong chưa?
どうぞ Douzo Xin mời
もういちど Mou ichido Lặp lại lần nữa
もう いちど おねがいします Mou ichido onegaishimasu Làm ơn xin lặp lại lần nữa
ゆっくりしてください Yukkurishite kudasai Xin (nói) chậm lại chút
わかりますか Wakarimasuka Các bạn có hiểu không ?
はい、わかりました Hai,wakarimashita Vâng tôi hiểu rồi  
いいえ、わかりません iie, wakarimasen Không, tôi không hiểu
はい、わかります Hai,wakarimasu Tôi hiểu
しけん/しゅくだい Shiken/shukudai Kỳ thi/ Bài tập về nhà
しつもん/こたえ/れい Shitsumon/kotae/rei Câu hỏi/trả lời/ ví dụ
ぶんけい Bunkei Mẫu câu
れいぶん Reibun Mẫu câu ví dụ
れんしゅう Renshuu Luyện tập
れんしゅうしましょう Renshuushimashou Cùng luyện tập nào
かいわしましょう Kaiwashimashou Cùng hội thoại nào
たってください Tattekudasai Hãy đứng lên
すわってください Suwattekudasai Hãy ngồi xuống
しずかに してください Shizuka ni shitekudasai Hãy trật tự
つぎのひと Tsugino hito Người tiếp theo

2.9 Trong cuộc sống hàng ngày

Hiragana Phiên âm Dịch nghĩa
どう した Dou shita? Sao thế?
げんき だった/どう げんき? Genki datta?/ Dou genki? Dạo này ra sao rồi?
げんき? Genki? Bạn có khỏe không?
どう してて? Dou shitete? Dạo này mọi việc thế nào?
なに やってた の? Nani yatteta no? Dạo này bạn đang làm gì?
なに はなしてた ? Nani hanashiteta no? Các bạn đang nói chuyện gì vậy?
ひさしぶり

ひさしぶり だね

Hisashiburi ne. (Nữ)

Hisashiburi dane. (Nam)

Lâu quá rồi mới lại gặp lại.
みぎ げんき? Migi genki? Migi có khỏe không?
みぎい どう してる? Migii dou shiteru? Dạo này Migi làm gì?
べつ なに

なに

Betsu ni nani mo.

Nani mo.

Không có gì mới.
べつ かわんあい Betsu ni kawanai. Không có gì đặc biệt.
あんまり Anmari. Khỏe thôi.
げんき

げんき

げんき だよ

まあね

Genki

Genki yo (Nữ)

Genki dayo (Nam)

Maane. (+)

Tôi khỏe
どか した の?

した の?

なんか あった の?

したん だよ?

Doka shita no? (Nữ)

Do shita no? (Nữ)

Nanka atta no?

Do shitan dayo? (Nam)

Có chuyện gì vậy?
なに かんがえてん? Nani kangaeten? Bạn đang lo lắng điều gì vậy?
べつ Betsu ni. Không có gì cả
なん でも ない Nan demo nai yo! Nan-demo nai-yo là lời đáp cho câu “Xảy ra gì vậy?” hay “Đang suy nghĩ gì vậy?”
かんがえ ごと してた Kangae goto shiteta. Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi
ぼけっと してた Boketto shiteta. Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi.
ひとり して!

ほっといて!

Hitori ni shite!

Hottoite!

Để tôi yên!
でしょ!?

だろ!

かんけい ない でしょ!

かんけい ない だろ!

よけい おせわ!

Ii desho!? (Nữ)

Ii daro! (Nam)

Kankei nai desho! (Nữ)

Kankei nai daro! (Nam)

Yokei na osewa!

Không phải phải chuyện của bạn!
ほん と?

ほんと に?

まじ で?

まじ?

うそ?

うそ だ?

Hon to?

Honto ni?

Maji de?

Maji?

Uso?

Uso da?

Thật không?
そう なの?

そう?

Sou nano?

Sou?

Vậy hả?
そう なの? Sou nano? Đúng vậy chứ?
どう して?

どう して だよ?

Dou shite?

Dō shite dayo?

Làm thế nào vậy?
なんで? Nande? Tại sao?
どう いう いみ? Douimi? Ý bạn là gì?
なに ちがう の? Nani ka chigau no? Có gì sai khác không?
なに ちがう の? Nani ga chigau no? Có gì khác biệt?
なに?

え?

Nani?

E?

Cái gì?
なんで だめ なの?

なんで だめ なん だよ?

Nande dame nano?

Nande dame nan dayo? (Nam)

Tại sao không?
ほんき? Honki? Bạn nói nghiêm túc đấy chứ?
ほんと に? Honto ni? Bạn có chắc không?
ぜったい? Zettai?

(Là cách hỏi nhấn mạnh hơn, ví dụ như trường hợp bạn thật sự muốn biết họ có chắc hay ko)

Bạn không đùa đấy chứ?
じょうだん でしょ?

じょうだん だろ?

Joudan desho?

Joudan daro?

Cứ nói đùa mãi!
そう だね!

そう だな!

まねえ!

Sou dane!

Sou dana!

Manee!

Đúng rồi!
どう 致 しまして Dou itashimashite Không có chi
どうぞ、お 願 いします Douzo onegaishimasu Xin mời
幾 つありますか Ikutu arimasuka Bao nhiêu?
確 かではありませんが Mashikade wa arimasen ka Tôi không chắc
私 は、そう 思 いません Watashi wa sou omoimasen Tôi không nghĩ như vậy
そうではないと 思 います Sou dewanai to omoimasu Tôi e rằng không
いい てんき です ね Iitenkidesune Thời tiết đẹp nhỉ
ごめんください Gomenkudasai Có ai ở nhà không?
どうぞ おあがりください   Douzo oagari kudasai Xin mời anh chị vào nhà!
いらっしゃい    Irasshyai Rất hoan nghênh anh chị đến chơi!
どうも、おじゅまします         Doumo ozyumashimasu Cảm ơn, tôi xin phép

2.10 Trong trường hợp bạn bị lạc

Hiragana Phiên âm Dịch nghĩa
道に迷いました Michi ni mayoimashita Tôi bị lạc
どなたに聞けばいいでしょうか Donata ni kikebaiideshouka Tôi nên hỏi ai?
どれくらいの 時間が かかりますか Dorekuraino jikan ga kakarimasuka Mất bao lâu?
どれくらいの距離がありますか Dorekurai no hanare ga arimasuka Mất bao xa?
助けて Tasukete Giúp tôi với
どなたが英語を 話せますか Donata ga eigo wo hanasemasuka Ai có thể nói tiếng Anh?

Sách sẽ là công cụ tuyệt vời cho những người mong muốn nâng cao khả năng tiếng ngôn ngữ của bản thân, chuẩn bị cho việc học tập và làm việc tại nước ngoài. Hy vọng cuốn sách “400 câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản sẽ giúp bạn trang bị những kiến thức tiếng Nhật một cách hiệu quả.