Lộ trình học tiếng Nhật cho trẻ em.

Trung tâm tiếng Nhật Akira xin gửi đến quý phụ huynh lộ trình học tiếng Nhật cho con từ cơ bản đến nâng cao để anh chị tham khảo và đưa ra những kế hoạch đầu tư cho con học từng bước và bài bản như sau:

A. Lộ trình học tiếng nhật từ cơ bản đến nâng cao:

Theo Japan Foundation – Tổ chức của chính phủ Nhật Bản thì Tiếng Nhật được chia thành 5 trình độ: N5, N4, N3, N2, N1. Trong đó N5 là trình độ cơ bản nhất và N1 là trình độ cao nhất. Và nếu như anh chị đang có ý định muốn bé nhà mình tương lai sẽ du học Nhật Bản (sang Nhật học trường tiếng) thì trình độ tối thiểu mà con cần đạt được là trình độ N5, nếu như để con có thể xin học bổng du học của các trường bên Nhật thì yêu cầu trình độ phải N3 trở lên hoặc để theo học các trường đại học của Nhật thì trình độ ít nhất phải đạt N2.

tiếng Nhật trẻ em

Trình độ cần đạt được:

Cấp độ Kanji Từ vựng Nghe
N5 ~100 ~800 Beginner (Bắt đầu)
N4 ~300 ~1500 Basic (Sơ bản)
N3 ~600 ~3750 Lower Intermediate (Hạ cấp)
N2 ~1000 ~6000 Intermediate (Trung cấp)
N1 ~2000 ~10000 Advanced (Cao cấp)

Số liệu tổng kết nội dung kỳ thi JLPT (kỳ thi năng lực tiếng Nhật) với số liệu tổng hợp từ tài liệu JEES.

hotline

B. Lộ trình cho con theo học tại Akira.

Hiện tại, lộ trình học của Akira bao gồm 6 khóa: 2 khóa làm quen là Sakura A, Sakura B và 4 khóa học trình độ N5 gồm Momiji A, B,  C, D, giúp các con học từ trình độ chưa biết gì đến N5. Sau đó, các bé sẽ có khóa học ôn thi N5 và học lên các trình độ tiếp theo. (Đăng ký học: tại đây)

tiếng nhật trẻ em

Khóa học Thời lượng Đầu ra Giảng viên Nhật
Sakura A 12 buổi

01 buổi/tuần.

1. Rèn luyện tác phong sinh hoạt và học tập kiểu Nhật.
2. Thuộc bảng chữ cái Hiragana.
3. Biết cách giới thiệu về bản thân, gia đình, lớp học và giao tiếp cơ bản
50%

số buổi

Sakura B 12 buổi

01 buổi/tuần.

1. Rèn luyện tác phong sinh hoạt và học tập kiểu Nhật.
2. Thuộc bảng chữ cái Katakana.
3. Biết cách giới thiệu về bản thân, gia đình, lớp học và giao tiếp cơ bản
4. Hiểu về những nét đặc trưng về văn hóa Nhật Bản và biết về những địa danh nổi tiếng của Nhật Bản
50%

số buổi

Momiji A 14 buổi

01 buổi/tuần.

1. 4 chủ đề giao tiếp cơ bản thông dụng

2. Thuộc cách đọc và viết 30 chữ Hán
3. Biết cách viết và duy trì đoạn hội thoại khoảng 3 phút về những chủ đề thông dụng hàng ngày
4. Hiểu về những nét đặc trưng về văn hóa Nhật Bản, những địa danh nổi tiếng của Nhật Bản và lịch sử NB

30%

số buổi

Momiji B 14 buổi

01 buổi/tuần.

1. 4 chủ đề giao tiếp cơ bản thông dụng tiếp theo

2. Thuộc cách đọc và viết 30 chữ Hán
3. Biết cách viết và duy trì đoạn hội thoại khoảng 4 phút về những chủ đề thông dụng hàng ngày
4. Hiểu về những nét đặc trưng về văn hóa Nhật Bản, những địa danh nổi tiếng của Nhật Bản và lịch sử NB

30%

số buổi

Momiji C 14 buổi

01 buổi/tuần.

1. 4 chủ đề giao tiếp cơ bản thông dụng tiếp theo

2. Thuộc cách đọc và viết 30 chữ Hán
3. Biết cách viết và duy trì đoạn hội thoại khoảng 5 phút về những chủ đề thông dụng hàng ngày
4. Hiểu về những nét đặc trưng về văn hóa Nhật Bản, những địa danh nổi tiếng của Nhật Bản và lịch sử NB

30%

số buổi

Momiji D 14 buổi

01 buổi/tuần.

1. 4 chủ đề giao tiếp cơ bản thông dụng tiếp theo

2. Thuộc cách đọc và viết 30 chữ Hán
3. Biết cách viết và duy trì đoạn hội thoại khoảng 7 phút về những chủ đề thông dụng hàng ngày
4. Hiểu về những nét đặc trưng về văn hóa Nhật Bản, những địa danh nổi tiếng của Nhật Bản và lịch sử NB

30%

số buổi

DÁM BẮT ĐẦU HỌC TIẾNG NHẬT LÀ CON ĐÃ THÀNH CÔNG MỘT NỬA

 

Comments

comments