Bảng chia động từ tiếng Nhật bất quy tắc: suru, kuru, iku


Dạng suru (làm) kuru (đến) iku (đi)
Thể từ điển する  くる いく
Dạng lịch sự “masu”  します きます いきます
Phủ định thông thường  しない こない  いかない
Phủ định lịch sự “masen”  し ません きません いきます
Sai bảo (“hãy”) / Liên kết  して  きて  いって
Khả năng (“có thể”) できる  こられる

 

 

 

いける
Bị động (受身, ukemi) (“bị”) される こられる  いかれる
Sai khiến (使役, shieki) (“bắt”, “cho”) させる  こさせる いかせる
Bị động sai khiến (bị sai khiến) (“bị bắt”, “được cho”) させられる  こさせられる  いかせられる
Giả định sẽ xảy ra (“nếu”) すれば くれば いけば
Giả định xảy ra (“nếu”) したら きたら いったら
Rủ rê (“Chúng ta hãy ~ đi”) しよう、しましょう こよう、きましょう いこう、いきましょう
Ra lệnh (“~ đi!”)  しろ、せよ

 

これ、こいよ  いけ



PHƯƠNG PHÁP HỌC TIẾNG NHẬT HIỆU QUẢ CÙNG AKIRA

PHƯƠNG PHÁP HỌC TIẾNG NHẬT

Comments

comments