Bảng chia động từ Tiếng Nhật

Bảng chia động từ Tiếng Nhật

Đây là danh sách một số động từ và liên từ cơ bản chia theo những thể của động từ: Thể từ điển, thể masu, thể te. 

>> Cùng học tiếng Nhật online với Akira tiến bộ vượt bậc sau 6 tháng

>> Phương pháp học tiếng Nhật cơ bản hiệu quả

>> Bộ thủ Kanji thường gặp

Capture10

上げる 上げます 上げて give, raise (đưa, dâng)
ageru agemasu agete  
開ける 開けます 開けて open (Mở)
akeru akemasu akete  
ある あります あって be, have  (có tồn tại) đồ vật
aru arimasu atte  
遊ぶ 遊びます 遊んで play  (chơi)
asobu asobimasu asonde  
会う 会います 会って meet  (Gặp)
au aimasu   atte  
違う 違います 違って differ, be mistaken (khác, sai)
chigau chigaimasu chigatte  
です
da desu de  
出かける 出かけます 出かけて go out (ra ngoài)
dekakeru dekakemasu dekakete  
できる できます できて can, be able, made of (có thể)
dekiru dekimasu dekite  
出る 出ます 出て go out, appear (ra ngoài, xuất hiện)
deru demasu dete  
降る 降ります 降って fall (rain, snow) (rơi (mưa, tuyết))
furu furimasu futte  
ござる ございます ござって be, exist, have (formal) (có (kính ngữ))
gozaru gozaimasu gozatte  
入る 入ります 入って go in, enter (vào)
hairu hairimasu haitte  
始まる 始まります 始まって begin (bắt đầu)
hajimaru hajimarimasu hajimatte  
 話す  話します  話して  speak, talk (nói)
hanasu hanashimasu hanashite  
走る 走ります 走って run (chạy)
hashiru hashirimasu hashitte  
働く 働きます 働いて work (làm việc)
hataraku hatarakimasu hataraite  
行く 行きます 行って go (đi)
iku ikimasu itte  
生きる 生きます 生きて live, become alive (sống)
ikiru ikimasu ikite  
いらっしゃる いらっしゃいます いらっしゃいて go, come, be (formal) (đi/đến/ở (kính ngữ))
irassharu irasshaimasu irasshatte  
入れる 入れます 入れて put in (cho vào)
ireru iremasu irete  
いる います いて be, exist (ở)
iru imasu ite  
いただく いただきます いただいて receive (polite) (nhận (khiêm nhường ngữ)
itadaku itadakimasu itadaite  
言う 言います 言って say, relate (nói)
iu iimasu itte  
返る 返ります 返って return (trả lại)
kaeru kaerimasu kaette  
かかる かかります かかって take (time) (tốn (thời gian))
kakaru kakarimasu kakatte  
かける かけます かけて telephone (gọi điện thoại)
kakeru kakemasu kakete  
書く 書きます 書いて write (viết)
kaku kakimasu kaite  
考える 考えます 考えて think about, consider (suy nghĩ, xem xét)
kangaeru kangaemasu kangaete  
借りる 借ります 借りて borrow, rent (mượn)
kariru karimasu karite  
貸す 貸します 貸して lend (cho mượn)
kasu kashimasu kashite  
買う 買います  買って buy (mua)
飼う  飼います  飼って possess (animals) (nuôi)
kau kaimasu katte  
通う 通います 通って commute (đi học/ đi làm thường xuyên bằng phương tiện công cộng)
kayou kayoimasu kayotte  
聞く 聞きます 聞いて hear, ask (nghe, hỏi)
kiku kikimasu kiite  
決める 決めます 決めて decide, fix, choose (quyết định, chọn)
kimeru kimemasu kimete  
下さる 下さいます 下さって (làm ơn làm hộ tôi)
kudasaru kudasaimasu kudasatte  
下る 下ります 下って descend, go down (xuống, hạ xuống)
kudaru kudarimasu kudatte  
比べる 比べます 比べて compare (so sánh)
kuraberu kurabemasu kurabete  
くれる くれます くれて (làm ơn làm hộ tôi)
kureru kuremasu kurete  
来る 来ます 来て come (đến)
kuru kimasu kite  
曲がる 曲がります 曲がって turn (rẽ)
magaru magarimasu magatte  
待つ 待ちます 待って wait (chờ đợi)
matsu machimasu matte  
見る 見ます 見て see, watch (nhìn)
miru mimasu mite  

 

 

貰う 貰います 貰って receive (nhận)
morau moraimasu moratte  
持つ 持ちます 持って have, hold (có, giữ)
motsu mochimasu motte  
持って行く 持って行きます 持って行って take (to a place) (mang đi)
motte iku motte ikimasu motte itte  
持って来る 持って来ます 持って来て bring (đem đến)
motte kuru motte kimasu motte kite  
向ける 向けます 向けて turn (chĩa về, hướng về)
mukeru mukemasu mukete  
なる なります なって become, get (trở nên, trở thành)
naru narimasu natte  
寝る 寝ます 寝て go to bed, sleep (đi ngủ)
neru nemasu nete  
上る 上ります 上って rise, go up, climb (leo lên)
noboru noborimasu nobotte  
飲む 飲みます 飲んで drink (uống)
nomu nomimasu nonde  
塗る 塗ります 塗って paint (sơn, vẽ)
nuru nurimasu nutte  
起きる 起きます 起きて get up, wake up (thức dậy)
okiru okimasu okite  
思う 思います 思って think (nghĩ)
omou omoimasu omotte  
下りる 下ります 下りて get off (xuống)
oriru orimasu orite  
教える 教えます 教えて teach, tell (dạy, chỉ bảo)
oshieru oshiemasu oshiete  
終る 終ります 終って end, finish (kết thúc)
owaru owarimasu owatte  
泳ぐ 泳ぎます 泳いで swim (bơi)
oyogu oyogimasu oyoide  
探す 探します 探して look for (tìm)
sagasu sagashimasu sagashite  
咲く 咲きます 咲いて bloom (nở (hoa))
saku sakimasu saite  
差し上げる 差し上げます 差し上げて give (polite) (đưa (kính ngữ))
sashiageru sashiagemasu sashiagete  
閉める 閉めます 閉めて close (đóng)
shimeru shimemasu shimete  
信じる 信じます 信じて believe (tin)
shinjiru shinjimasu shinjite  
死ぬ 死にます 死んで die (chết)
shinu shinimasu shinde  
住む 住みます 住んで live (sống)
sumu sumimasu sunde  
する します して do (làm)
suru shimasu shite  
座る 座ります 座って sit down (ngồi xuống)
suwaru suwarimasu suwatte  
食べる 食べます 食べて eat (ăn)
taberu tabemasu tabete  
飛ぶ 飛びます 飛んで fly, jump (bay, nhảy)
tobu tobimasu tonde  
泊まる 泊まります 泊まって stay overnight (thức khuya)
tomaru tomarimasu tomatte  
止まる 止まります 止まって stop, halt (dừng)
tomaru tomarimasu tomatte  
取る / 捕る 取ります / 捕ります  取って / 捕って get, win (lấy)
toru torimasu totte  
疲れる 疲れます 疲れて become tired (mệt)
tsukareru tsukaremasu tsukarete  
使う 使います 使って use (sử dụng, dùng)
tsukau tsukaimasu tsukatte  
作る 作ります 作って make (làm)
tsukuru tsukurimasu tsukutte  
勤める 勤めます 勤めて be employed (làm việc)
tsutomeru tsutomemasu tsutomete  
動く 動きます 動いて move, change (chuyển động, di chuyển)
ugoku ugokimasu ugoite  
産む 産みます 産んで produce (sản xuất)
umu umimasu unde  
生む  生みます  生んで give birth (sinh hạ)
umu umimasu unde  
売る 売ります 売って sell (bán)
uru urimasu utte  
わかる わかります わかって understand (hiểu)
wakaru wakarimasu wakatte  
忘れる 忘れます 忘れて forget (quên)
wasureru wasuremasu wasurete  
やる やります やって do (informal) (làm)
yaru yarimasu yatte  
休む 休みます 休んで rest (nghỉ)
yasumu yasumimasu yasunde  
呼ぶ 呼びます 呼んで call (gọi)
yobu yobimasu yonde  
読む 読みます 読んで read (đọc)
yomu yomimasu yonde  

 


HỌC TIẾNG NHẬT HIỆU QUẢ CÙNG AKIRA123-web

HỌC TIẾNG NHẬT NGAY HÔM NAY

>>Thi đỗ N3 chỉ sau 1 năm tự học Tiếng Nhật

>>Kinh nghiệm học của những người thành công